phong hoá

  1. (arch.) moeurs
    • Phong hoá suy đồi
      moeurs dépravées (corrompues)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong hoá"

phong hoá
Phong hoá của xã hội ấy đã xuống cấp trầm trọng.